sức bền

Học thuật
Thân thiện
sức bền

Sợi dây thép này có sức bền rất cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng chịu đựng, duy trì hoạt động lâu dài không bị suy giảm hoặc hư hỏng: "Sức bền" chỉ khả năng của một vật thể, vật liệu hoặc sinh vật có thể chống lại các tác động bên ngoài (như lực học, áp lực, mệt mỏi) trong một thời gian dài.
    • (Trong học) Khả năng chống lại tác dụng kéo đứt hay bẻ gãy của vật liệu: Đây nghĩa chuyên ngành, thường được đo lường bằng lực tối đa trên một đơn vị diện tích ( dụ: kg/mm²) vật liệu có thể chịu được trước khi bị phá hủy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vận động viên marathon cần sức bền thể lực rất tốt. (Người này khả năng duy trì hoạt động chạy trong thời gian dài.)
    • Sức bền của loại thép này lên tới 50 kg/mm². (Vật liệu thép này khả năng chịu lực kéo đứt rất cao trên mỗi milimét vuông.)
    • Chiếc xe đã chứng minh sức bền đáng kinh ngạc qua hàng chục năm sử dụng. (Chiếc xe khả năng hoạt động bền bỉ, ít hư hỏng trong thời gian dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sức bền tâm lý": khả năng chịu đựng áp lực, căng thẳng về mặt tinh thần trong thời gian dài.
    • Công việc này đòi hỏi sức bền tâm lý rất lớn.
  • "Sức bền bắp": khả năng của bắp có thể co duỗi, hoạt động lặp đi lặp lại không bị mỏi nhanh chóng.
    • Bài tập này giúp tăng cường sức bền bắp.
Biến thể từ gần giống
  • Bền bỉ (tính từ): tính chất lâu dài, không dễ bị suy yếu hoặc hư hỏng.
    • Tinh thần bền bỉ chìa khóa của thành công.
  • Độ bền (danh từ): thường dùng để chỉ đặc tính bền vững của vật liệu, đồ vật.
    • Độ bền của chiếc điện thoại này rất cao.
  • Sức chịu đựng (danh từ): khả năng chịu đựng khó khăn, đau đớn hoặc áp lực (thường dùng cho con người).
    • Anh ấy sức chịu đựng phi thường.
Từ đồng nghĩa
  • Khả năng chịu lực (danh từ): khả năng vật liệu chịu được tác động của ngoại lực.
  • Độ bền vững (danh từ): tính chất bền lâu, ổn định theo thời gian.
Các cụm từ liên quan
  • Rèn luyện sức bền: thực hiện các bài tập để nâng cao khả năng hoạt động lâu dài của cơ thể.
    • Anh ấy rèn luyện sức bền bằng cách chạy bộ mỗi sáng.
  • Thử nghiệm sức bền: kiểm tra, đánh giá giới hạn chịu đựng của một vật thể hoặc con người.
    • Sản phẩm phải trải qua các thử nghiệm sức bền khắt khe.
Thành ngữ liên quan
  • Bền gan vững chí: (thành ngữ) chỉ sự kiên trì, bền bỉ trong tinh thần ý chí.
    • khó khăn đến mấy, ấy vẫn bền gan vững chí theo đuổi mục tiêu.
sức bền

Sợi dây thép này có sức bền rất cao.

  1. () Sức do tính chất của một vật liệu chống lại tác dụng kéo đứt hay bẻ gãy, thường quy về một thanh tiết diện 1mm